QCVN 41:2024/BGTVT · ÁP DỤNG 2026
Tất cả biển báo giao thông đường bộ Việt Nam 2026
Hình minh họa và danh mục được tích hợp trực tiếp từ tài liệu QCVN 41:2024/BGTVT do bạn cung cấp, gồm đủ 5 nhóm biển báo.
197hình/nhóm hình biển báo
DANH SÁCH BIỂN BÁO
20 kết quả
Nguồn hình: phụ lục B, C, D, E, F của QCVN 41:2024/BGTVT.

S.501
Phạm vi tác dụng của biển
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.502
Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.503(A,B,C,D,E,F)
Hướng tác dụng của biển
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)![S.503(A,B,C,D,E,F) [F.3b] - Hướng tác dụng của biển](/public/assets/road-signs/qcvn-41-2024/181-s-503-a-b-c-d-e-f-f-3b.png)
S.503(A,B,C,D,E,F) [F.3b]
Hướng tác dụng của biển
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)![S.503(A,B,C,D,E,F) [F.3b-182] - Hướng tác dụng của biển](/public/assets/road-signs/qcvn-41-2024/182-s-503-a-b-c-d-e-f-f-3b.png)
S.503(A,B,C,D,E,F) [F.3b-182]
Hướng tác dụng của biển
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.504
Làn đường
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.505A
Loại xe
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.505B
Loại xe hạn chế qua cầu
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.505C
Tải trọng trục hạn chế qua cầu
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.506(A,B)
Hướng đường ưu tiên
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.507
Hướng rẽ
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.508
Biểu thị thời gian
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.509
Thuyết minh biển chính
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.510A
Chú ý đường trơn có băng tuyết
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.510B
Chú ý đường sắt
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
F.13
chỉ dẫn tới địa điểm cắm trại, tới nhà trọ (biển số G,7; G,8 theo GMS)
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.G,9B
Chỉ dẫn tới điểm đỗ xe dành cho lái xe muốn sử dụng phương tiện công cộng (biển số G,9b theo GMS)
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.G,11A
chỉ dẫn số lượng làn và hướng đi cho từng làn (biển S.G,11a; G,11c theo hiệp định GMS)
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
F.16
chỉ dẫn làn đường không lưu thông (biển số G,12a; G,12b theo hiệp định GMS)
Biển phụ / biển viết bằng chữ (S)
S.H,6