Các hạng giấy phép lái xe
Chọn một hạng để xem phạm vi phương tiện, độ tuổi, thời hạn GPLX, thông tin sát hạch và nguồn quy định đang được HOSOLAIXE gắn phiên bản.
12 hạng ô tô
Ô tô chở người đến 08 chỗ không kể người lái; ô tô tải/chuyên dùng đến 3.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg.
Xe ô tô · Xem điều kiện & lộ trình →Ô tô tải/chuyên dùng trên 3.500 kg đến 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg; bao gồm xe hạng B.
Xe tải · Xem điều kiện & lộ trình →Ô tô tải/chuyên dùng trên 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg; bao gồm xe hạng B và C1.
Xe tải · Xem điều kiện & lộ trình →Ô tô chở người trên 08 đến 16 chỗ không kể người lái; kéo rơ moóc đến 750 kg; bao gồm B, C1, C.
Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →Ô tô chở người trên 16 đến 29 chỗ không kể người lái; kéo rơ moóc đến 750 kg; bao gồm B, C1, C, D1.
Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →Ô tô chở người trên 29 chỗ hoặc xe giường nằm; kéo rơ moóc đến 750 kg; bao gồm B, C1, C, D1, D2.
Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →Xe thuộc hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
Xe ô tô · Xem điều kiện & lộ trình →Xe thuộc hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg.
Xe tải · Xem điều kiện & lộ trình →Xe thuộc hạng C kéo rơ moóc trên 750 kg; xe đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
Xe tải · Xem điều kiện & lộ trình →Xe thuộc hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kg.
Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →Xe thuộc hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kg.
Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →Xe thuộc hạng D kéo rơ moóc trên 750 kg; xe ô tô chở khách nối toa.
Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →3 hạng mô tô
Mô tô hai bánh đến 125 cm³ hoặc động cơ điện đến 11 kW.
Xe mô tô · Xem điều kiện & lộ trình →Mô tô hai bánh trên 125 cm³ hoặc trên 11 kW và các xe của hạng A1.
Xe mô tô · Xem điều kiện & lộ trình →Mô tô ba bánh và các loại xe thuộc hạng A1.
Xe mô tô · Xem điều kiện & lộ trình →