CÂY GPLX HIỆN HÀNH

Các hạng giấy phép lái xe

Chọn một hạng để xem phạm vi phương tiện, độ tuổi, thời hạn GPLX, thông tin sát hạch và nguồn quy định đang được HOSOLAIXE gắn phiên bản.

Ô TÔ NĂM 2025 · BỘ CÔNG AN

12 hạng ô tô

B
Ô tô hạng B

Ô tô chở người đến 08 chỗ không kể người lái; ô tô tải/chuyên dùng đến 3.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg.

Xe ô tô · Xem điều kiện & lộ trình →
C1
Ô tô hạng C1

Ô tô tải/chuyên dùng trên 3.500 kg đến 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg; bao gồm xe hạng B.

Xe tải · Xem điều kiện & lộ trình →
C
Ô tô hạng C

Ô tô tải/chuyên dùng trên 7.500 kg; kéo rơ moóc đến 750 kg; bao gồm xe hạng B và C1.

Xe tải · Xem điều kiện & lộ trình →
D1
Ô tô hạng D1

Ô tô chở người trên 08 đến 16 chỗ không kể người lái; kéo rơ moóc đến 750 kg; bao gồm B, C1, C.

Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →
D2
Ô tô hạng D2

Ô tô chở người trên 16 đến 29 chỗ không kể người lái; kéo rơ moóc đến 750 kg; bao gồm B, C1, C, D1.

Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →
D
Ô tô hạng D

Ô tô chở người trên 29 chỗ hoặc xe giường nằm; kéo rơ moóc đến 750 kg; bao gồm B, C1, C, D1, D2.

Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →
BE
Ô tô hạng BE

Xe thuộc hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.

Xe ô tô · Xem điều kiện & lộ trình →
C1E
Ô tô hạng C1E

Xe thuộc hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg.

Xe tải · Xem điều kiện & lộ trình →
CE
Ô tô hạng CE

Xe thuộc hạng C kéo rơ moóc trên 750 kg; xe đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.

Xe tải · Xem điều kiện & lộ trình →
D1E
Ô tô hạng D1E

Xe thuộc hạng D1 kéo rơ moóc trên 750 kg.

Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →
D2E
Ô tô hạng D2E

Xe thuộc hạng D2 kéo rơ moóc trên 750 kg.

Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →
DE
Ô tô hạng DE

Xe thuộc hạng D kéo rơ moóc trên 750 kg; xe ô tô chở khách nối toa.

Xe khách · Xem điều kiện & lộ trình →
HẠNG MÔ TÔ · BỘ CÔNG AN

3 hạng mô tô